Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuìHán-ViệtvịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

hội tụ, tụ hợp, tập trung lại; chuyển tiền (qua bưu điện, ngân hàng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hội tụ, tụ hợp, tập trung lại

    (水流等)聚集;聚合在一起

    千万条小溪汇成了一条大河。

    qiānwàn tiáo xiǎoxī huìchéngle yī tiáo dàhé.

    Hàng vạn con suối nhỏ hợp lại thành một dòng sông lớn.

  2. chuyển tiền (qua bưu điện, ngân hàng)

    把款项从一地拨到另一地

    他每月都给家里汇一笔钱。

    tā měi yuè dōu gěi jiālǐ huì yī bǐ qián.

    Mỗi tháng anh ấy đều gửi cho gia đình một khoản tiền.

Cụm thường gặp

汇成一体 (hợp thành một khối) / 汇款 (chuyển tiền) / 百川汇海 (trăm sông đổ biển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.