Bỏ qua điều hướng
Từ điển

患者

Bính âmhuànzhěHán-Việthoạn giảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bệnh nhân, người bệnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 患病的人

    医生耐心地照顾每一位患者。

    yīshēng nàixīn de zhàogù měi yī wèi huànzhě.

    Bác sĩ chăm sóc từng bệnh nhân một cách tận tình.

Cụm thường gặp

癌症患者 (bệnh nhân ung thư) / 患者家属 (người nhà bệnh nhân) / 精神患者 (bệnh nhân tâm thần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 患者. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.