幻
huànHán-ViệtảoTừ loạitính từ
ảo, hư ảo, không có thật; biến hóa kỳ lạ
Giải nghĩa & ví dụ
虚假的,不真实的;奇异地变化
他喜欢看科幻电影。
tā xǐhuan kàn kēhuàn diànyǐng.
Anh ấy thích xem phim khoa học viễn tưởng.
Cụm thường gặp
幻想 (mơ tưởng) / 科幻 (khoa học viễn tưởng) / 幻觉 (ảo giác)
幻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 幻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.