Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幻

huànHán-ViệtảoTừ loạitính từ

ảo, hư ảo, không có thật; biến hóa kỳ lạ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 虚假的,不真实的;奇异地变化

    他喜欢看科幻电影。

    tā xǐhuan kàn kēhuàn diànyǐng.

    Anh ấy thích xem phim khoa học viễn tưởng.

Cụm thường gặp

幻想 (mơ tưởng) / 科幻 (khoa học viễn tưởng) / 幻觉 (ảo giác)

Cách viết

幻

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.