花卉
Bính âmhuāhuìHán-Việthoa huỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hoa cỏ; hoa cảnh (cách gọi chung các loài hoa)
Giải nghĩa & ví dụ
各种供观赏的花草的总称
展览会上摆满了各种名贵花卉。
zhǎnlǎnhuì shàng bǎi mǎn le gèzhǒng míngguì huāhuì.
Hội triển lãm bày đầy các loại hoa cảnh quý.
Cụm thường gặp
名贵花卉 (hoa cảnh quý) / 花卉市场 (chợ hoa) / 栽培花卉 (trồng hoa cảnh)
花
卉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 花卉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.