Bỏ qua điều hướng
Từ điển

画

huàHán-ViệthoạTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 2

vẽ; bức tranh; bức họa

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. vẽ

    用笔等画出图形

    弟弟在纸上画了一只猫。

    dìdi zài zhǐ shàng huà le yì zhī māo.

    Em trai vẽ một con mèo lên giấy.

名

  1. bức tranh; bức họa

    画出来的图形作品

    墙上挂着一幅画。

    qiáng shàng guà zhe yì fú huà.

    Trên tường treo một bức tranh.

Cụm thường gặp

画画 (vẽ tranh) / 画一只猫 (vẽ một con mèo) / 一幅画 (một bức tranh)

Cách viết

画

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 画. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.