花
Bính âmhuāHán-ViệthoaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2
tiêu (tiền); tốn (thời gian)
Giải nghĩa & ví dụ
用掉(钱或时间)
他花了很多钱买书。
tā huā le hěn duō qián mǎi shū.
Anh ấy tiêu rất nhiều tiền để mua sách.
Cụm thường gặp
花钱 (tiêu tiền) / 花时间 (tốn thời gian) / 花很多 (tốn rất nhiều)
花
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 花. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.