Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhuāHán-ViệthoaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

tiêu (tiền); tốn (thời gian)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用掉(钱或时间)

    他花了很多钱买书。

    tā huā le hěn duō qián mǎi shū.

    Anh ấy tiêu rất nhiều tiền để mua sách.

Cụm thường gặp

花钱 (tiêu tiền) / 花时间 (tốn thời gian) / 花很多 (tốn rất nhiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 花. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.