后裔
Bính âmhòuyìHán-Việthậu duệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hậu duệ, con cháu (của người đã khuất)
Giải nghĩa & ví dụ
已死去者的子孙后代
他自称是那位古代英雄的后裔。
tā zìchēng shì nà wèi gǔdài yīngxióng de hòuyì.
Ông ấy tự nhận là hậu duệ của vị anh hùng thời cổ đại.
Cụm thường gặp
皇室后裔 (hậu duệ hoàng tộc) / 移民后裔 (hậu duệ người di cư) / 名门后裔 (hậu duệ danh gia)
后
裔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 后裔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.