Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后悔

Bính âmhòuhuǐHán-Việthậu hốiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

hối hận, hối tiếc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对做过的事感到懊悔

    他很后悔没有好好学习。

    tā hěn hòuhuǐ méiyǒu hǎohǎo xuéxí.

    Anh ấy rất hối hận vì đã không học hành tử tế.

Cụm thường gặp

感到后悔 (cảm thấy hối hận) / 后悔莫及 (hối không kịp) / 不后悔 (không hối hận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后悔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.