后悔
Bính âmhòuhuǐHán-Việthậu hốiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
hối hận, hối tiếc
Giải nghĩa & ví dụ
对做过的事感到懊悔
他很后悔没有好好学习。
tā hěn hòuhuǐ méiyǒu hǎohǎo xuéxí.
Anh ấy rất hối hận vì đã không học hành tử tế.
Cụm thường gặp
感到后悔 (cảm thấy hối hận) / 后悔莫及 (hối không kịp) / 不后悔 (không hối hận)
后
悔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 后悔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.