Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhòuHán-ViệthậuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

dày

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 扁平物体上下两面距离大

    冬天要穿厚一点的衣服。

    dōngtiān yào chuān hòu yìdiǎn de yīfu.

    Mùa đông phải mặc quần áo dày một chút.

Cụm thường gặp

厚衣服 (áo dày) / 厚厚的书 (cuốn sách dày) / 很厚 (rất dày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 厚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.