Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhēiHán-ViệthắcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

đen; tối; màu đen

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像煤一样的颜色;光线暗

    她有一头乌黑的长发。

    tā yǒu yī tóu wūhēi de cháng fà.

    Cô ấy có mái tóc dài đen nhánh.

Cụm thường gặp

黑色衣服 (quần áo màu đen) / 天黑了 (trời tối rồi) / 又黑又亮 (vừa đen vừa bóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 黑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.