Bỏ qua điều hướng
Từ điển

荷花

Bính âmhéhuāHán-Việthà hoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hoa sen

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 莲的花,多生长于池塘中

    夏日池塘里荷花盛开,清香扑鼻。

    xiàrì chítáng lǐ héhuā shèngkāi, qīngxiāng pūbí.

    Ngày hè trong ao hoa sen nở rộ, hương thơm thoang thoảng.

Cụm thường gặp

一朵荷花 (một bông hoa sen) / 荷花池 (ao sen) / 荷花盛开 (hoa sen nở rộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 荷花. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.