Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmhàoHán-ViệtháoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiêu hao; hao tổn; tốn (sức, của, thời gian); dây dưa, lần lữa, kéo dài (thời gian một cách vô ích)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tiêu hao; hao tổn; tốn (sức, của, thời gian)

    消耗;花费

    这项工程耗了大量人力物力。

    zhè xiàng gōngchéng hào le dàliàng rénlì wùlì.

    Công trình này tiêu tốn rất nhiều nhân lực vật lực.

  2. dây dưa, lần lữa, kéo dài (thời gian một cách vô ích)

    拖延;磨蹭

    别再耗下去了,快做决定吧。

    bié zài hào xiàqù le, kuài zuò juédìng ba.

    Đừng dây dưa nữa, mau quyết định đi.

Cụm thường gặp

耗尽精力 (tiêu hao hết sức lực) / 耗时耗力 (tốn thời gian tốn sức) / 别跟他耗着 (đừng dây dưa với anh ta)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.