罕见
Bính âmhǎnjiànHán-Việthãn kiếnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
hiếm thấy; hiếm gặp
Giải nghĩa & ví dụ
难得见到,非常少有
这是一种十分罕见的疾病。
zhè shì yī zhǒng shífēn hǎnjiàn de jíbìng.
Đây là một loại bệnh vô cùng hiếm gặp.
Cụm thường gặp
世上罕见 (hiếm thấy trên đời) / 罕见现象 (hiện tượng hiếm) / 极为罕见 (cực kỳ hiếm)
罕
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 罕见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.