Bỏ qua điều hướng
Từ điển

罕见

Bính âmhǎnjiànHán-Việthãn kiếnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

hiếm thấy; hiếm gặp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 难得见到,非常少有

    这是一种十分罕见的疾病。

    zhè shì yī zhǒng shífēn hǎnjiàn de jíbìng.

    Đây là một loại bệnh vô cùng hiếm gặp.

Cụm thường gặp

世上罕见 (hiếm thấy trên đời) / 罕见现象 (hiện tượng hiếm) / 极为罕见 (cực kỳ hiếm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 罕见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.