Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过瘾

Bính âmguòyǐnHán-Việtquá ẩnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đã; thỏa thích; thỏa mãn cơn ghiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 满足了某种深厚的癖好或愿望,感到十分痛快

    这场球赛看得真过瘾!

    zhè chǎng qiúsài kàn de zhēn guòyǐn!

    Trận bóng này xem thật đã!

Cụm thường gặp

玩得过瘾 (chơi thật đã) / 看得过瘾 (xem thỏa thích) / 不过瘾 (chưa đã)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过瘾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.