Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过渡

Bính âmguòdùHán-Việtquá độTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

quá độ; chuyển tiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物由一个阶段逐渐转变到另一个阶段

    社会正从传统向现代过渡。

    shèhuì zhèng cóng chuántǒng xiàng xiàndài guòdù.

    Xã hội đang chuyển tiếp từ truyền thống sang hiện đại.

Cụm thường gặp

过渡时期 (thời kỳ quá độ) / 过渡阶段 (giai đoạn chuyển tiếp) / 平稳过渡 (chuyển tiếp ổn định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过渡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.