诡计
Bính âmguǐjìHán-Việtnguỵ kếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quỷ kế, mưu mô gian trá, âm mưu xảo quyệt
Giải nghĩa & ví dụ
狡诈阴险的计谋
他识破了对方的诡计。
tā shípò le duìfāng de guǐjì.
Anh ấy đã nhìn thấu quỷ kế của đối phương.
Cụm thường gặp
阴谋诡计 (âm mưu quỷ kế) / 施展诡计 (giở trò gian trá) / 识破诡计 (nhìn thấu mưu gian)
诡
计
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诡计. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.