Bỏ qua điều hướng
Từ điển

关键

guānjiànHán-Việtquan kiệnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4

mấu chốt, điểm then chốt; then chốt, quan trọng nhất

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. mấu chốt, điểm then chốt

    事物最重要、起决定作用的部分

    成功的关键是努力。

    chénggōng de guānjiàn shì nǔlì.

    Mấu chốt của thành công là sự nỗ lực.

形

  1. then chốt, quan trọng nhất

    起决定性作用的

    这是一个关键的问题。

    zhè shì yí gè guānjiàn de wèntí.

    Đây là một vấn đề then chốt.

Cụm thường gặp

关键问题 (vấn đề mấu chốt) / 关键时刻 (thời khắc quyết định) / 解决关键 (giải quyết mấu chốt)

Cách viết

关

键

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 关键. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.