Bỏ qua điều hướng
Từ điển

棺材

Bính âmguāncaiHán-Việtquan tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quan tài; áo quan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 装殓死人的器具,多用木料制成

    他们把棺材缓缓放入墓穴。

    tāmen bǎ guāncai huǎnhuǎn fàngrù mùxué.

    Họ từ từ hạ quan tài xuống huyệt mộ.

Cụm thường gặp

一口棺材 (một cỗ quan tài) / 打造棺材 (đóng quan tài) / 棺材铺 (tiệm quan tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 棺材. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.