Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmguānHán-ViệtquanTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3cấp 5

đóng (lại); tắt (thiết bị); cửa ải; chốt quan trọng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đóng (lại); tắt (thiết bị)

    使开着的东西合上;使机器停止运转

    请把窗户关上。

    qǐng bǎ chuānghu guānshàng.

    Làm ơn đóng cửa sổ lại.

  1. cửa ải; chốt quan trọng

    古代设在险要处的出入口;难点

    这道关很难过。

    zhè dào guān hěn nán guò.

    Ải này rất khó qua.

Cụm thường gặp

关门 (đóng cửa) / 关电视 (tắt tivi) / 过关 (qua ải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.