关
Bính âmguānHán-ViệtquanTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3cấp 5
đóng (lại); tắt (thiết bị); cửa ải; chốt quan trọng
Nghĩa theo từ loại
动
đóng (lại); tắt (thiết bị)
使开着的东西合上;使机器停止运转
请把窗户关上。
qǐng bǎ chuānghu guānshàng.
Làm ơn đóng cửa sổ lại.
名
cửa ải; chốt quan trọng
古代设在险要处的出入口;难点
这道关很难过。
zhè dào guān hěn nán guò.
Ải này rất khó qua.
Cụm thường gặp
关门 (đóng cửa) / 关电视 (tắt tivi) / 过关 (qua ải)
关
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.