官
Bính âmguānHán-ViệtquanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
quan chức, chức quan; (sinh học) cơ quan, giác quan
Giải nghĩa & ví dụ
政府机关或军队中的公职人员;生物体上有特定功能的部分
他父亲是一位清廉的好官。
tā fùqīn shì yí wèi qīnglián de hǎo guān.
Cha anh ấy là một vị quan tốt, thanh liêm.
Cụm thường gặp
当官 (làm quan) / 高官 (quan lớn) / 器官 (cơ quan nội tạng)
官
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 官. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.