贯
guànHán-ViệtquánTừ loạiđộng từ
xuyên qua, xuyên suốt; nối liền, liên tục
Giải nghĩa & ví dụ
穿通;连通
这条河贯穿整个城市。
zhè tiáo hé guànchuān zhěnggè chéngshì.
Con sông này chảy xuyên qua cả thành phố.
Cụm thường gặp
一贯 (nhất quán) / 贯彻 (quán triệt) / 贯穿 (xuyên suốt)
贯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 贯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.