Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贯

guànHán-ViệtquánTừ loạiđộng từ

xuyên qua, xuyên suốt; nối liền, liên tục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 穿通;连通

    这条河贯穿整个城市。

    zhè tiáo hé guànchuān zhěnggè chéngshì.

    Con sông này chảy xuyên qua cả thành phố.

Cụm thường gặp

一贯 (nhất quán) / 贯彻 (quán triệt) / 贯穿 (xuyên suốt)

Cách viết

贯

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.