Bỏ qua điều hướng
Từ điển

馆

guǎnHán-ViệtquánTừ loạidanh từ

quán, tiệm (quán ăn, khách sạn); nhà công cộng (thư viện, bảo tàng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 宾馆;某些服务性店铺;文化体育场所

    我下午要去图书馆借书。

    wǒ xiàwǔ yào qù túshūguǎn jiè shū.

    Chiều nay tôi phải đến thư viện mượn sách.

Cụm thường gặp

饭馆 (nhà hàng) / 宾馆 (khách sạn) / 旅馆 (khách sạn)

Cách viết

馆

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.