馆
guǎnHán-ViệtquánTừ loạidanh từ
quán, tiệm (quán ăn, khách sạn); nhà công cộng (thư viện, bảo tàng)
Giải nghĩa & ví dụ
宾馆;某些服务性店铺;文化体育场所
我下午要去图书馆借书。
wǒ xiàwǔ yào qù túshūguǎn jiè shū.
Chiều nay tôi phải đến thư viện mượn sách.
Cụm thường gặp
饭馆 (nhà hàng) / 宾馆 (khách sạn) / 旅馆 (khách sạn)
馆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.