观
guānHán-ViệtquanTừ loạiđộng từ, danh từ
xem, quan sát; quan niệm, cách nhìn
Giải nghĩa & ví dụ
看;对事物的看法
我们明天去参观博物馆。
wǒmen míngtiān qù cānguān bówùguǎn.
Ngày mai chúng tôi đi tham quan viện bảo tàng.
Cụm thường gặp
参观 (tham quan) / 观看 (xem) / 观众 (khán giả)
观
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.