Bỏ qua điều hướng
Từ điển

观

guānHán-ViệtquanTừ loạiđộng từ, danh từ

xem, quan sát; quan niệm, cách nhìn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看;对事物的看法

    我们明天去参观博物馆。

    wǒmen míngtiān qù cānguān bówùguǎn.

    Ngày mai chúng tôi đi tham quan viện bảo tàng.

Cụm thường gặp

参观 (tham quan) / 观看 (xem) / 观众 (khán giả)

Cách viết

观

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.