Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtcổTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

(lượng từ) luồng, làn, cổ, tốp (khí, mùi, sức, vật hình sợi, nhóm người); cổ phần, phần vốn góp; phần (chia ra)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. (lượng từ) luồng, làn, cổ, tốp (khí, mùi, sức, vật hình sợi, nhóm người)

    用于气体、气味、力量、成条的东西或成批的人

    一股暖流涌上他的心头。

    yì gǔ nuǎnliú yǒng shàng tā de xīntóu.

    Một luồng ấm áp trào lên trong lòng anh.

  1. cổ phần, phần vốn góp; phần (chia ra)

    合股资金中的一份;或指成条物的一部分

    这笔资金分成了三股。

    zhè bǐ zījīn fēnchéngle sān gǔ.

    Khoản vốn này được chia thành ba phần.

Cụm thường gặp

一股清泉 (một dòng suối trong) / 一股力气 (một luồng sức lực) / 分成几股 (chia thành mấy phần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 股. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.