Bỏ qua điều hướng
Từ điển

固

gùHán-ViệtcốTừ loạitính từ

chắc, vững chắc, kiên cố; cố định

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 结实,牢固;固定

    这座老桥还是很坚固。

    zhè zuò lǎo qiáo háishi hěn jiāngù.

    Cây cầu cũ này vẫn rất vững chắc.

Cụm thường gặp

固定 (cố định) / 巩固 (vững chắc) / 固体 (chất rắn)

Cách viết

固

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 固. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.