固
gùHán-ViệtcốTừ loạitính từ
chắc, vững chắc, kiên cố; cố định
Giải nghĩa & ví dụ
结实,牢固;固定
这座老桥还是很坚固。
zhè zuò lǎo qiáo háishi hěn jiāngù.
Cây cầu cũ này vẫn rất vững chắc.
Cụm thường gặp
固定 (cố định) / 巩固 (vững chắc) / 固体 (chất rắn)
固
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 固. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.