构
gòuHán-ViệtcấuTừ loạiđộng từ
cấu tạo, tạo nên, dựng thành; kết cấu
Giải nghĩa & ví dụ
构造;组合;结成
这座房子的结构很简单。
zhè zuò fángzi de jiégòu hěn jiǎndān.
Kết cấu của ngôi nhà này rất đơn giản.
Cụm thường gặp
构成 (cấu thành) / 机构 (cơ quan) / 结构 (cấu trúc)
构
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 构. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.