Bỏ qua điều hướng
Từ điển

构

gòuHán-ViệtcấuTừ loạiđộng từ

cấu tạo, tạo nên, dựng thành; kết cấu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 构造;组合;结成

    这座房子的结构很简单。

    zhè zuò fángzi de jiégòu hěn jiǎndān.

    Kết cấu của ngôi nhà này rất đơn giản.

Cụm thường gặp

构成 (cấu thành) / 机构 (cơ quan) / 结构 (cấu trúc)

Cách viết

构

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 构. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.