Bỏ qua điều hướng
Từ điển

个头儿

Bính âmgètóurHán-Việtcá đầu nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vóc dáng; tầm vóc (người); cỡ, kích thước (vật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身材的高矮;物体的大小。

    这孩子个头儿长得真快。

    zhè háizi gètóur zhǎng de zhēn kuài.

    Đứa trẻ này vóc dáng lớn thật nhanh.

Cụm thường gặp

个头儿高 (vóc người cao) / 西瓜个头儿大 (dưa hấu cỡ to) / 个头儿不小 (tầm vóc không nhỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 个头儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.