Bỏ qua điều hướng
Từ điển

歌颂

Bính âmgēsòngHán-Việtca tụngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ca ngợi; ngợi ca; tán tụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用诗歌、言辞等颂扬赞美。

    这首诗热情地歌颂了伟大的祖国。

    zhè shǒu shī rèqíng de gēsòng le wěidà de zǔguó.

    Bài thơ này nhiệt thành ca ngợi tổ quốc vĩ đại.

Cụm thường gặp

歌颂英雄 (ca ngợi anh hùng) / 歌颂祖国 (ca ngợi tổ quốc) / 深情歌颂 (ngợi ca tha thiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 歌颂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.