Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高度

Bính âmgāodùHán-Việtcao độTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

độ cao, chiều cao; cao độ, hết sức, ở mức độ cao

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. độ cao, chiều cao

    从底部到顶端的距离

    这座山的高度超过三千米。

    zhè zuò shān de gāodù chāoguò sānqiān mǐ.

    Ngọn núi này cao hơn ba nghìn mét.

  1. cao độ, hết sức, ở mức độ cao

    程度很深的(多作状语)

    领导对这件事高度重视。

    lǐngdǎo duì zhè jiàn shì gāodù zhòngshì.

    Lãnh đạo hết sức coi trọng việc này.

Cụm thường gặp

测量高度 (đo chiều cao) / 高度重视 (hết sức coi trọng) / 一定高度 (độ cao nhất định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.