告
Bính âmgàoHán-ViệtcáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
báo; nói cho biết; thông báo; kiện; tố cáo; kiện tụng; tuyên bố (đạt tới trạng thái); cầu xin
Nghĩa theo từ loại
动
báo; nói cho biết; thông báo
把事情说给别人;通知。
他把事情的实情如实相告。
tā bǎ shìqíng de shíqíng rúshí xiāng gào.
Anh ấy đã nói thật hết mọi chuyện.
kiện; tố cáo; kiện tụng
向法庭或上级控告、检举。
他一气之下把邻居告上了法庭。
tā yíqì zhīxià bǎ línjū gào shàng le fǎtíng.
Trong lúc tức giận anh ta kiện hàng xóm ra tòa.
tuyên bố (đạt tới trạng thái); cầu xin
表明达到某种状态;请求。
紧张的工程终于告一段落。
jǐnzhāng de gōngchéng zhōngyú gào yí duànluò.
Công trình căng thẳng cuối cùng cũng tạm xong một giai đoạn.
Cụm thường gặp
告一段落 (tạm xong một giai đoạn) / 不告而别 (không từ mà biệt) / 告他一状 (kiện anh ta)
告
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.