Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmgàoHán-ViệtcáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

báo; nói cho biết; thông báo; kiện; tố cáo; kiện tụng; tuyên bố (đạt tới trạng thái); cầu xin

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. báo; nói cho biết; thông báo

    把事情说给别人;通知。

    他把事情的实情如实相告。

    tā bǎ shìqíng de shíqíng rúshí xiāng gào.

    Anh ấy đã nói thật hết mọi chuyện.

  2. kiện; tố cáo; kiện tụng

    向法庭或上级控告、检举。

    他一气之下把邻居告上了法庭。

    tā yíqì zhīxià bǎ línjū gào shàng le fǎtíng.

    Trong lúc tức giận anh ta kiện hàng xóm ra tòa.

  3. tuyên bố (đạt tới trạng thái); cầu xin

    表明达到某种状态;请求。

    紧张的工程终于告一段落。

    jǐnzhāng de gōngchéng zhōngyú gào yí duànluò.

    Công trình căng thẳng cuối cùng cũng tạm xong một giai đoạn.

Cụm thường gặp

告一段落 (tạm xong một giai đoạn) / 不告而别 (không từ mà biệt) / 告他一状 (kiện anh ta)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.