岗位
Bính âmgǎngwèiHán-Việtcương vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
vị trí công tác, cương vị, chức vụ
Giải nghĩa & ví dụ
工作的位置;职位
他一直坚守在自己的工作岗位上。
tā yīzhí jiānshǒu zài zìjǐ de gōngzuò gǎngwèi shàng.
Anh ấy luôn giữ vững vị trí công tác của mình.
Cụm thường gặp
工作岗位 (vị trí công tác) / 坚守岗位 (giữ vững cương vị) / 领导岗位 (cương vị lãnh đạo)
岗
位
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 岗位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.