赶
Bính âmgǎnHán-ViệtcảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
vội; gấp rút cho kịp
Giải nghĩa & ví dụ
加快行动以追上或不误时间
我们得赶时间,快点儿走。
wǒmen děi gǎn shíjiān, kuài diǎnr zǒu.
Chúng ta phải tranh thủ thời gian, đi nhanh lên.
Cụm thường gặp
赶时间 (vội thời gian) / 赶火车 (chạy cho kịp tàu) / 赶路 (vội đường)
赶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 赶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.