Bỏ qua điều hướng
Từ điển

富翁

Bính âmfùwēngHán-Việtphú ôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phú ông; người giàu có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拥有大量财产的人

    他白手起家,最终成了一位富翁。

    tā báishǒu-qǐjiā, zuìzhōng chéng le yí wèi fùwēng.

    Anh ấy khởi nghiệp từ hai bàn tay trắng, cuối cùng trở thành một phú ông.

Cụm thường gặp

百万富翁 (triệu phú) / 亿万富翁 (tỷ phú) / 一夜成富翁 (một đêm thành phú ông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 富翁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.