Bỏ qua điều hướng
Từ điển

扶持

Bính âmfúchíHán-Việtphù trìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nâng đỡ, dìu dắt, giúp đỡ để đứng vững hoặc phát triển

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 扶助、支持、帮助,使发展或站稳

    政府出台政策扶持中小企业发展。

    zhèngfǔ chūtái zhèngcè fúchí zhōngxiǎo qǐyè fāzhǎn.

    Chính phủ ban hành chính sách hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ phát triển.

Cụm thường gặp

扶持企业 (hỗ trợ doanh nghiệp) / 政策扶持 (chính sách nâng đỡ) / 相互扶持 (nâng đỡ lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扶持. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.