附
Bính âmfùHán-ViệtphụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gắn vào; dính vào; kèm theo; đính kèm; nương tựa; phụ thuộc; quy phụ
Nghĩa theo từ loại
动
gắn vào; dính vào; kèm theo; đính kèm
附着;随带;捎带上
信里附了一张我的近照。
xìn lǐ fù le yì zhāng wǒ de jìnzhào.
Trong thư có kèm một tấm ảnh chụp gần đây của tôi.
nương tựa; phụ thuộc; quy phụ
依从;归附
沿海许多小镇都附于大城市而发展。
yánhǎi xǔduō xiǎozhèn dōu fù yú dà chéngshì ér fāzhǎn.
Nhiều thị trấn nhỏ ven biển đều nương theo thành phố lớn mà phát triển.
Cụm thường gặp
附上照片 (đính kèm ảnh) / 附在信后 (kèm ở cuối thư) / 依附他人 (dựa dẫm người khác)
附
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 附. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.