Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtphúTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

giàu có, sung túc, phong phú

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 财产多;也指物产丰富

    这个地区的资源非常富。

    zhège dìqū de zīyuán fēicháng fù.

    Tài nguyên của khu vực này rất phong phú.

Cụm thường gặp

富有的人 (người giàu có) / 变得富裕 (trở nên giàu) / 国家富强 (đất nước giàu mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 富. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.