腐
fǔHán-ViệthủTừ loạitính từ
thối, mục, hư hỏng; hủ bại, sa đọa
Giải nghĩa & ví dụ
烂;变坏
天气太热,水果很容易腐烂。
tiānqì tài rè, shuǐguǒ hěn róngyì fǔlàn.
Trời quá nóng, trái cây rất dễ thối hỏng.
Cụm thường gặp
豆腐 (đậu phụ) / 腐败 (hủ bại) / 腐烂 (thối rữa)
腐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 腐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.