Bỏ qua điều hướng
Từ điển

腐

fǔHán-ViệthủTừ loạitính từ

thối, mục, hư hỏng; hủ bại, sa đọa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 烂;变坏

    天气太热,水果很容易腐烂。

    tiānqì tài rè, shuǐguǒ hěn róngyì fǔlàn.

    Trời quá nóng, trái cây rất dễ thối hỏng.

Cụm thường gặp

豆腐 (đậu phụ) / 腐败 (hủ bại) / 腐烂 (thối rữa)

Cách viết

腐

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 腐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.