Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风筝

Bính âmfēngzhengHán-Việtphong tranhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cái diều (đồ chơi giữ dây, cưỡi gió bay lên trời)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种玩具,用线牵引可乘风飞在空中

    孩子们在草地上放风筝。

    háizimen zài cǎodì shàng fàng fēngzheng.

    Bọn trẻ thả diều trên bãi cỏ.

Cụm thường gặp

放风筝 (thả diều) / 断线风筝 (diều đứt dây) / 纸风筝 (diều giấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风筝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.