风土人情
Bính âmfēngtǔ-rénqíngHán-Việtphong thổ nhân tìnhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
phong thổ nhân tình; đặc điểm tự nhiên, phong tục, lễ nghi và nếp sống riêng của một vùng
Giải nghĩa & ví dụ
一个地方特有的自然环境、风俗、礼节、习惯等的总称
这本书详细介绍了云南各地的风土人情。
zhè běn shū xiángxì jièshàole Yúnnán gèdì de fēngtǔ rénqíng.
Cuốn sách này giới thiệu chi tiết phong thổ nhân tình các nơi ở Vân Nam.
Cụm thường gặp
了解风土人情 (tìm hiểu phong tục tập quán) / 各地风土人情 (phong thổ nhân tình các nơi) / 独特的风土人情 (nếp sống độc đáo)
风
土
人
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风土人情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong