Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfēngHán-ViệtphongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

gió

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 空气流动产生的现象

    今天风很大,出门要多穿点。

    jīntiān fēng hěn dà, chūmén yào duō chuān diǎn.

    Hôm nay gió to, ra ngoài phải mặc ấm hơn.

Cụm thường gặp

刮大风 (thổi gió lớn) / 一阵风 (một cơn gió) / 北风 (gió bắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.