丰
fēngHán-ViệtphongTừ loạitính từ
dồi dào, phong phú, nhiều; đầy đặn
Giải nghĩa & ví dụ
多,富足;大
今年雨水多,农民们获得了丰收。
jīnnián yǔshuǐ duō, nóngmín men huòdé le fēngshōu.
Năm nay mưa nhiều, nông dân đã được mùa bội thu.
Cụm thường gặp
丰富 (phong phú) / 丰收 (được mùa) / 丰厚 (dồi dào)
丰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.