Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丰

fēngHán-ViệtphongTừ loạitính từ

dồi dào, phong phú, nhiều; đầy đặn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 多,富足;大

    今年雨水多,农民们获得了丰收。

    jīnnián yǔshuǐ duō, nóngmín men huòdé le fēngshōu.

    Năm nay mưa nhiều, nông dân đã được mùa bội thu.

Cụm thường gặp

丰富 (phong phú) / 丰收 (được mùa) / 丰厚 (dồi dào)

Cách viết

丰

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.