Bỏ qua điều hướng
Từ điển

粉

fěnHán-ViệtphấnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

bột, phấn (dạng bột mịn); (màu) hồng, hồng phấn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. bột, phấn (dạng bột mịn)

    细小的颗粒状物

    请把药片研成粉。

    qǐng bǎ yàopiàn yán chéng fěn.

    Xin nghiền viên thuốc thành bột.

形

  1. (màu) hồng, hồng phấn

    浅红色的

    她喜欢穿粉色的裙子。

    tā xǐhuan chuān fěnsè de qúnzi.

    Cô ấy thích mặc váy màu hồng phấn.

Cụm thường gặp

面粉 (bột mì) / 洗衣粉 (bột giặt) / 粉红色 (màu hồng phấn)

Cách viết

粉

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 粉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.