Bỏ qua điều hướng
Từ điển

飞翔

Bính âmfēixiángHán-Việtphi tườngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bay lượn; sải cánh bay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 盘旋地飞;泛指鸟等在空中飞行

    海鸥在海面上自由地飞翔。

    hǎi'ōu zài hǎimiàn shàng zìyóu de fēixiáng.

    Đàn hải âu bay lượn tự do trên mặt biển.

Cụm thường gặp

自由飞翔 (bay lượn tự do) / 展翅飞翔 (dang cánh bay lượn) / 在空中飞翔 (bay lượn trên không)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 飞翔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.