肥
Bính âmféiHán-ViệtphìTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 6
béo, mập (động vật); màu mỡ (đất); rộng thùng thình (quần áo); bón phân, làm cho màu mỡ; phân bón
Nghĩa theo từ loại
形
béo, mập (động vật); màu mỡ (đất); rộng thùng thình (quần áo)
(动物)脂肪多;(土地)肥沃;(衣服)宽大
这块地很肥,庄稼长得好。
zhè kuài dì hěn féi, zhuāngjia zhǎng de hǎo.
Mảnh đất này rất màu mỡ, mùa màng phát triển tốt.
动
bón phân, làm cho màu mỡ
施加肥料使土地肥沃
农民用农家肥肥田。
nóngmín yòng nóngjiāféi féi tián.
Nông dân dùng phân chuồng để bón ruộng.
名
phân bón
肥料
这些花需要多施点肥。
zhèxiē huā xūyào duō shī diǎn féi.
Những bông hoa này cần bón thêm chút phân.
Cụm thường gặp
肥肉 (thịt mỡ) / 肥沃的土地 (đất màu mỡ) / 施肥 (bón phân)
肥
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 肥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.