Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肥

féiHán-ViệtphìTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 6

béo, mập (động vật); màu mỡ (đất); rộng thùng thình (quần áo); bón phân, làm cho màu mỡ; phân bón

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. béo, mập (động vật); màu mỡ (đất); rộng thùng thình (quần áo)

    (动物)脂肪多;(土地)肥沃;(衣服)宽大

    这块地很肥,庄稼长得好。

    zhè kuài dì hěn féi, zhuāngjia zhǎng de hǎo.

    Mảnh đất này rất màu mỡ, mùa màng phát triển tốt.

动

  1. bón phân, làm cho màu mỡ

    施加肥料使土地肥沃

    农民用农家肥肥田。

    nóngmín yòng nóngjiāféi féi tián.

    Nông dân dùng phân chuồng để bón ruộng.

名

  1. phân bón

    肥料

    这些花需要多施点肥。

    zhèxiē huā xūyào duō shī diǎn féi.

    Những bông hoa này cần bón thêm chút phân.

Cụm thường gặp

肥肉 (thịt mỡ) / 肥沃的土地 (đất màu mỡ) / 施肥 (bón phân)

Cách viết

肥

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.