Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmfēiHán-ViệtphiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

bay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 鸟、虫等在空中活动;物体在空中行进

    天上的鸟飞得很高。

    tiānshàng de niǎo fēi de hěn gāo.

    Con chim trên trời bay rất cao.

Cụm thường gặp

飞得高 (bay cao) / 飞过去 (bay qua) / 飞机起飞 (máy bay cất cánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 飞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.