发誓
Bính âmfāshìHán-Việtphát thệTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thề; thề thốt; tuyên thệ
Giải nghĩa & ví dụ
庄严地说出表示决心或保证的话
他发誓一定要考上大学。
tā fāshì yídìng yào kǎoshàng dàxué.
Anh ấy thề nhất định phải thi đỗ đại học.
Cụm thường gặp
对天发誓 (thề với trời) / 发誓报仇 (thề trả thù) / 郑重发誓 (thề trịnh trọng)
发
誓
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发誓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.