Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反馈

Bính âmfǎnkuìHán-Việtphản quỹTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

phản hồi, hồi đáp (đưa thông tin, phản ứng trở lại); sự phản hồi, ý kiến phản hồi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phản hồi, hồi đáp (đưa thông tin, phản ứng trở lại)

    把信息、反应返回给发出方

    请及时把结果反馈给我们。

    qǐng jíshí bǎ jiéguǒ fǎnkuì gěi wǒmen.

    Xin phản hồi kết quả lại cho chúng tôi kịp thời.

  1. sự phản hồi, ý kiến phản hồi

    返回的信息或意见

    我们收到了很多用户的反馈。

    wǒmen shōudàole hěnduō yònghù de fǎnkuì.

    Chúng tôi đã nhận được rất nhiều phản hồi của người dùng.

Cụm thường gặp

用户反馈 (phản hồi người dùng) / 信息反馈 (phản hồi thông tin) / 反馈意见 (ý kiến phản hồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反馈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.