Bỏ qua điều hướng
Từ điển

仿

Bính âmfǎngHán-ViệtphỏngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bắt chước; mô phỏng, phỏng theo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 效法;照着样子做

    这幅画是仿古代名家的。

    zhè fú huà shì fǎng gǔdài míngjiā de.

    Bức tranh này mô phỏng theo danh họa thời cổ.

Cụm thường gặp

仿古建筑 (kiến trúc phỏng cổ) / 仿名牌 (nhái hàng hiệu) / 仿他的笔迹 (bắt chước nét chữ của anh ta)

Cách viết

仿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.