访
fǎngHán-ViệtphỏngTừ loạiđộng từ
thăm, đến thăm; hỏi han, tìm hiểu, phỏng vấn
Giải nghĩa & ví dụ
探望;调查询问
记者来学校采访了我们的老师。
jìzhě lái xuéxiào cǎifǎng le wǒmen de lǎoshī.
Phóng viên đến trường phỏng vấn thầy giáo của chúng tôi.
Cụm thường gặp
采访 (phỏng vấn) / 访问 (thăm) / 拜访 (thăm viếng)
访
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 访. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.