Bỏ qua điều hướng
Từ điển

访

fǎngHán-ViệtphỏngTừ loạiđộng từ

thăm, đến thăm; hỏi han, tìm hiểu, phỏng vấn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 探望;调查询问

    记者来学校采访了我们的老师。

    jìzhě lái xuéxiào cǎifǎng le wǒmen de lǎoshī.

    Phóng viên đến trường phỏng vấn thầy giáo của chúng tôi.

Cụm thường gặp

采访 (phỏng vấn) / 访问 (thăm) / 拜访 (thăm viếng)

Cách viết

访

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 访. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.