反驳
Bính âmfǎnbóHán-Việtphản bácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bác bỏ, phản bác
Giải nghĩa & ví dụ
提出理由或根据否定别人的意见
他有力地反驳了对方的论点。
tā yǒulì de fǎnbó le duìfāng de lùndiǎn.
Anh ấy phản bác mạnh mẽ luận điểm của đối phương.
Cụm thường gặp
反驳对方 (phản bác đối phương) / 无法反驳 (không thể bác bỏ) / 有力地反驳 (bác bỏ mạnh mẽ)
反
驳
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 反驳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.